Lê Văn Lấm

Năm sinh1938
Quê quánThiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/03/1968
Nơi hy sinhĐắc Lắc
Vị trí mộ Đông nam Buôn Thung 2km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029993]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lấm, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=19/03/1968, Quê quán=Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đông nam Buôn Thung 2km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10416 (số thứ tự 1029993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lấm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lấm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 19/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Thiu
  2. Chu Mạnh Tùng
  3. Lương Văn Lâm
  4. Vi Văn Hò
  5. Lục Văn Mạ
  6. Nguyễn Thanh Vân
  7. Đào Đình Huệ
  8. Lê Văn Tiếp
  9. Đỗ Văn Lực
  10. Nguyễn Trọng Pháo
  11. Nguyễn Xuân Hùng
  12. Phạm Văn Đốc
  13. A Nôm
  14. Trương Văn Tuất
  15. Hoàng Văn Tương
  16. Nguyễn Ngọc Đãi
  17. Hà Đình Cẩn
  18. Lê Văn Quế
  19. Trần Minh Thuần
  20. Trần Văn Đức
  21. Đinh Văn Hưng
  22. Nguyễn Xuân Thái
  23. Trần Minh Cảnh
  24. Hà Đình Minh
  25. Nguyễn Khắc Thuật
  26. Nguyễn Minh Châu
  27. Nguyễn Hữu Còm
  28. Nguyễn Văn Chọp
  29. Nguyễn Công Tình
  30. Nguyễn Đình An
  31. Đinh Xuân Diên
  32. Đặng Đình Kiện
  33. Hà Văn Sỹ
  34. Hoàng Văn Linh
  35. Nguyễn Đình Tước
  36. Trịnh Đình Thư
  37. Lê Hồng Phê
  38. Khương Văn Khu
  39. Hà Đình Minh
  40. Mã Hồng Sinh