Nguyễn Minh Châu
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 19/03/1968 |
| Vị trí mộ | Điểm 7 Chư Hin |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030854]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Châu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=19/03/1968, Quê quán=Xuân Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Điểm 7 Chư Hin}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11277 (số thứ tự 1030854).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 19/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Văn Thiu
- Chu Mạnh Tùng
- Lương Văn Lâm
- Vi Văn Hò
- Lục Văn Mạ
- Nguyễn Thanh Vân
- Đào Đình Huệ
- Lê Văn Tiếp
- Đỗ Văn Lực
- Nguyễn Trọng Pháo
- Nguyễn Xuân Hùng
- Phạm Văn Đốc
- A Nôm
- Trương Văn Tuất
- Hoàng Văn Tương
- Nguyễn Ngọc Đãi
- Hà Đình Cẩn
- Lê Văn Quế
- Lê Văn Lấm
- Trần Minh Thuần
- Trần Văn Đức
- Đinh Văn Hưng
- Nguyễn Xuân Thái
- Trần Minh Cảnh
- Hà Đình Minh
- Nguyễn Khắc Thuật
- Nguyễn Hữu Còm
- Nguyễn Văn Chọp
- Nguyễn Công Tình
- Nguyễn Đình An
- Đinh Xuân Diên
- Đặng Đình Kiện
- Hà Văn Sỹ
- Hoàng Văn Linh
- Nguyễn Đình Tước
- Trịnh Đình Thư
- Lê Hồng Phê
- Khương Văn Khu
- Hà Đình Minh
- Mã Hồng Sinh