Trần Văn Đoàn

Năm sinh1936
Quê quánPhú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
Ngày hy sinh 1/2/1968
Nơi hy sinhThị xã Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031615]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đoàn, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24869, Quê quán=Phú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12038 (số thứ tự 1031615).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hón
  2. Phạm Văn Chơi
  3. Bùi Văn Sanh
  4. Trịnh Sinh
  5. Lê Minh Hoàng
  6. Lê Xuân Hoàng
  7. Đồng Khắc Cẩm
  8. Trần Văn Kết
  9. A Ngỏi
  10. A Gây
  11. A Gôm
  12. A Ngỏnl
  13. Nguyễn Văn Thuận
  14. Trương Hùng Anh
  15. Đinh Văn Sơi (Soi)
  16. Nguyễn Văn Do
  17. Kiều Văn Thái
  18. Dương Văn Mạch
  19. Nguyễn Kim Xuyên
  20. Nguyễn Văn Giáp
  21. Lê Văn Xuân
  22. Thái Văn Sỹ
  23. Nguyễn Ngọc Cần
  24. Lưu Văn Hoàng
  25. Hồ Quang Hẳng
  26. Trịnh Văn Bình