Bùi Văn Sanh

Năm sinh1940
Quê quánTam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 1/2/1968
Nơi hy sinhBan Mê Thuột
Vị trí mộ Ban Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028305]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Sanh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24869, Quê quán=Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Ban Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8728 (số thứ tự 1028305).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Sanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Sanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hón
  2. Phạm Văn Chơi
  3. Trịnh Sinh
  4. Lê Minh Hoàng
  5. Lê Xuân Hoàng
  6. Đồng Khắc Cẩm
  7. Trần Văn Kết
  8. A Ngỏi
  9. A Gây
  10. A Gôm
  11. A Ngỏnl
  12. Nguyễn Văn Thuận
  13. Trương Hùng Anh
  14. Đinh Văn Sơi (Soi)
  15. Nguyễn Văn Do
  16. Kiều Văn Thái
  17. Dương Văn Mạch
  18. Nguyễn Kim Xuyên
  19. Nguyễn Văn Giáp
  20. Lê Văn Xuân
  21. Trần Văn Đoàn
  22. Thái Văn Sỹ
  23. Nguyễn Ngọc Cần
  24. Lưu Văn Hoàng
  25. Hồ Quang Hẳng
  26. Trịnh Văn Bình