Trần Văn Kết

Năm sinh1943
Quê quánTiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 1/2/1968
Nơi hy sinhThị Xã Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Khu Hành Chính Buôn Mê Thuột, Đlắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028859]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Kết, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24869, Quê quán=Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Khu Hành Chính Buôn Mê Thuột, Đlắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9282 (số thứ tự 1028859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Kết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Kết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hón
  2. Phạm Văn Chơi
  3. Bùi Văn Sanh
  4. Trịnh Sinh
  5. Lê Minh Hoàng
  6. Lê Xuân Hoàng
  7. Đồng Khắc Cẩm
  8. A Ngỏi
  9. A Gây
  10. A Gôm
  11. A Ngỏnl
  12. Nguyễn Văn Thuận
  13. Trương Hùng Anh
  14. Đinh Văn Sơi (Soi)
  15. Nguyễn Văn Do
  16. Kiều Văn Thái
  17. Dương Văn Mạch
  18. Nguyễn Kim Xuyên
  19. Nguyễn Văn Giáp
  20. Lê Văn Xuân
  21. Trần Văn Đoàn
  22. Thái Văn Sỹ
  23. Nguyễn Ngọc Cần
  24. Lưu Văn Hoàng
  25. Hồ Quang Hẳng
  26. Trịnh Văn Bình