Ma Văn Lượng

Năm sinh1948
Quê quánMinh Lương- Văn Bàn- Yên Bái
Ngày hy sinh 19/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đồi 1142 Dẫy Pơ Tu Pơ La H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031229]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Lượng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=19/08/1968, Quê quán=Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đồi 1142 Dẫy Pơ Tu Pơ La H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11652 (số thứ tự 1031229).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phóng
  2. Trịnh Bá Long
  3. Nguyễn Văn Mạnh
  4. Trần Đông Phương
  5. Nguyễn Văn Hưỡng
  6. Phạm Văn Hải
  7. Nông Khánh Tiến
  8. Nguyễn Hữu Lý
  9. Đoàn Xuân Quang (Đào)
  10. Nguyễn Tuấn Huê
  11. Lê Văn Chấn
  12. Trịnh Quốc Việt
  13. Nguyễn Văn Quỳ
  14. Phùng Văn Viện
  15. Nguyễn Hồng Quang
  16. Vũ Viết Oanh
  17. Lương Văn Bợ
  18. Lộc Văn Thành
  19. Nguyễn Thế Phia
  20. Vũ Minh Dương
  21. Trần Đình Bảng
  22. Lương Xuân Hậu
  23. Lưu Xuân Đào
  24. Trần Văn Hải
  25. Vi Văn Duyệt
  26. Tô Ngọc Lương
  27. Bùi Công Chính
  28. Nguyễn Hữu Chỉnh
  29. Nguyễn Văn Thiển
  30. Đinh Công Bằng
  31. Vũ Văn Thịnh
  32. Nguyễn Văn Hòa
  33. Trần Xuân Rợ
  34. Nguyễn Văn Trữ
  35. Vũ Văn Thưa