Trịnh Bá Long
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Thạch- Bạch Thông |
| Ngày hy sinh | 19/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | Đông nam cao điểm 1142 Pơtu Bờ ta H4 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027498]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Bá Long, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=19/08/1968, Quê quán=Mỹ Thạch- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam cao điểm 1142 Pơtu Bờ ta H4 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7921 (số thứ tự 1027498).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Bá Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Bá Long” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Phóng
- Nguyễn Văn Mạnh
- Trần Đông Phương
- Nguyễn Văn Hưỡng
- Phạm Văn Hải
- Nông Khánh Tiến
- Nguyễn Hữu Lý
- Đoàn Xuân Quang (Đào)
- Nguyễn Tuấn Huê
- Lê Văn Chấn
- Trịnh Quốc Việt
- Nguyễn Văn Quỳ
- Phùng Văn Viện
- Nguyễn Hồng Quang
- Vũ Viết Oanh
- Lương Văn Bợ
- Lộc Văn Thành
- Nguyễn Thế Phia
- Vũ Minh Dương
- Trần Đình Bảng
- Lương Xuân Hậu
- Lưu Xuân Đào
- Ma Văn Lượng
- Trần Văn Hải
- Vi Văn Duyệt
- Tô Ngọc Lương
- Bùi Công Chính
- Nguyễn Hữu Chỉnh
- Nguyễn Văn Thiển
- Đinh Công Bằng
- Vũ Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Hòa
- Trần Xuân Rợ
- Nguyễn Văn Trữ
- Vũ Văn Thưa