Nguyễn Tuấn Huê

Năm sinh1935
Quê quánHoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đông nam đồi 1142, Ba Tu Ha, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029702]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Huê, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=19/08/1968, Quê quán=Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam đồi 1142, Ba Tu Ha, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10125 (số thứ tự 1029702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tuấn Huê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phóng
  2. Trịnh Bá Long
  3. Nguyễn Văn Mạnh
  4. Trần Đông Phương
  5. Nguyễn Văn Hưỡng
  6. Phạm Văn Hải
  7. Nông Khánh Tiến
  8. Nguyễn Hữu Lý
  9. Đoàn Xuân Quang (Đào)
  10. Lê Văn Chấn
  11. Trịnh Quốc Việt
  12. Nguyễn Văn Quỳ
  13. Phùng Văn Viện
  14. Nguyễn Hồng Quang
  15. Vũ Viết Oanh
  16. Lương Văn Bợ
  17. Lộc Văn Thành
  18. Nguyễn Thế Phia
  19. Vũ Minh Dương
  20. Trần Đình Bảng
  21. Lương Xuân Hậu
  22. Lưu Xuân Đào
  23. Ma Văn Lượng
  24. Trần Văn Hải
  25. Vi Văn Duyệt
  26. Tô Ngọc Lương
  27. Bùi Công Chính
  28. Nguyễn Hữu Chỉnh
  29. Nguyễn Văn Thiển
  30. Đinh Công Bằng
  31. Vũ Văn Thịnh
  32. Nguyễn Văn Hòa
  33. Trần Xuân Rợ
  34. Nguyễn Văn Trữ
  35. Vũ Văn Thưa