Nguyễn Văn Tuyên

Năm sinh1943
Quê quánTử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 26/01/1968
Vị trí mộ Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031094]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tuyên, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/01/1968, Quê quán=Tử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11517 (số thứ tự 1031094).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mãi
  2. Phùng Hữu Khoa
  3. Nguyễn Ngọc Cư
  4. Trần Xuân Phương
  5. Trần Hán Ngoạn
  6. Nguyễn Văn Chanh
  7. Mai Văn Tính
  8. Trần Đức Sinh
  9. Liêu Hlu
  10. Dương Văn Miễn
  11. Phạm Kỳ Mùi
  12. Ngô Quảng Hưng
  13. Nguyễn Văn Tần
  14. Lê Văn Quý
  15. Nguyễn Văn Khuyến
  16. Chu Văn Khuê
  17. Nguyễn Xuân Thao
  18. Nghiêm Văn Tự
  19. Lê Đức Tiện
  20. Trần Văn Tháo
  21. Hà Văn Thoái
  22. Nguyễn Văn Năng
  23. Phạm Văn Mạc
  24. Nguyễn Hữu Văn
  25. Lương Văn Ba
  26. Thiều Quang Tiếp
  27. Lại Bá Trang
  28. Phan Khắc Chữ
  29. Đỗ Văn Khảm
  30. Lương Bá Hoa
  31. Trần Xuân Nhị
  32. Nguyễn Kỳ Dư
  33. Nguyễn Đình Phụng
  34. Bùi Văn Chung
  35. Đỗ Tiến Thực
  36. Nguyễn Văn Hộ
  37. Nguyễn Văn Tập
  38. Nguyễn Văn Xuyên
  39. Nguyễn Đình Thư
  40. Chu Văn Năm
  41. Nguyễn Văn Chiến
  42. Nguyễn Văn Xuyên
  43. Đặng Xuân Tùy
  44. Lê Phương Tú
  45. Mai Sĩ Phái
  46. Cao Văn Phong
  47. Bùi Đức Nha
  48. Đặng Minh Lộc
  49. Cao Minh Tân
  50. Đồng Minh Sông
  51. Nguyễn Quang Uy
  52. Vũ Văn Thông
  53. Nguyễn Đình Tập
  54. Nguyễn Xuân Thao
  55. Nguyễn Văn Vạn
  56. Nguyễn Văn Cộng
  57. Phạm Văn Ấm
  58. Hoàng Gia Mô
  59. Đỗ Khắc Điệp
  60. Nguyễn Văn Tẹo