Chu Văn Khuê

Quê quánThanh Hưng- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 751B
Vị trí mộ Đồi 751B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029162]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Khuê, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/01/1968, Quê quán=Thanh Hưng- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751B, Vị trí mộ=Đồi 751B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9585 (số thứ tự 1029162).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Khuê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mãi
  2. Phùng Hữu Khoa
  3. Nguyễn Ngọc Cư
  4. Trần Xuân Phương
  5. Trần Hán Ngoạn
  6. Nguyễn Văn Chanh
  7. Mai Văn Tính
  8. Trần Đức Sinh
  9. Liêu Hlu
  10. Dương Văn Miễn
  11. Phạm Kỳ Mùi
  12. Ngô Quảng Hưng
  13. Nguyễn Văn Tần
  14. Lê Văn Quý
  15. Nguyễn Văn Khuyến
  16. Nguyễn Xuân Thao
  17. Nghiêm Văn Tự
  18. Lê Đức Tiện
  19. Trần Văn Tháo
  20. Hà Văn Thoái
  21. Nguyễn Văn Năng
  22. Phạm Văn Mạc
  23. Nguyễn Hữu Văn
  24. Lương Văn Ba
  25. Thiều Quang Tiếp
  26. Lại Bá Trang
  27. Phan Khắc Chữ
  28. Đỗ Văn Khảm
  29. Lương Bá Hoa
  30. Trần Xuân Nhị
  31. Nguyễn Kỳ Dư
  32. Nguyễn Đình Phụng
  33. Bùi Văn Chung
  34. Đỗ Tiến Thực
  35. Nguyễn Văn Hộ
  36. Nguyễn Văn Tập
  37. Nguyễn Văn Tuyên
  38. Nguyễn Văn Xuyên
  39. Nguyễn Đình Thư
  40. Chu Văn Năm
  41. Nguyễn Văn Chiến
  42. Nguyễn Văn Xuyên
  43. Đặng Xuân Tùy
  44. Lê Phương Tú
  45. Mai Sĩ Phái
  46. Cao Văn Phong
  47. Bùi Đức Nha
  48. Đặng Minh Lộc
  49. Cao Minh Tân
  50. Đồng Minh Sông
  51. Nguyễn Quang Uy
  52. Vũ Văn Thông
  53. Nguyễn Đình Tập
  54. Nguyễn Xuân Thao
  55. Nguyễn Văn Vạn
  56. Nguyễn Văn Cộng
  57. Phạm Văn Ấm
  58. Hoàng Gia Mô
  59. Đỗ Khắc Điệp
  60. Nguyễn Văn Tẹo