Liêu Hlu

Năm sinh1937
Quê quánLàng Dơ- E9- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 26/01/1968
Vị trí mộ Gần làng ướt Tây đường 21

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028367]: Lietsi {Họ tên=Liêu Hlu, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=26/01/1968, Quê quán=Làng Dơ- E9- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Gần làng ướt Tây đường 21}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8790 (số thứ tự 1028367).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Liêu Hlu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Liêu Hlu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mãi
  2. Phùng Hữu Khoa
  3. Nguyễn Ngọc Cư
  4. Trần Xuân Phương
  5. Trần Hán Ngoạn
  6. Nguyễn Văn Chanh
  7. Mai Văn Tính
  8. Trần Đức Sinh
  9. Dương Văn Miễn
  10. Phạm Kỳ Mùi
  11. Ngô Quảng Hưng
  12. Nguyễn Văn Tần
  13. Lê Văn Quý
  14. Nguyễn Văn Khuyến
  15. Chu Văn Khuê
  16. Nguyễn Xuân Thao
  17. Nghiêm Văn Tự
  18. Lê Đức Tiện
  19. Trần Văn Tháo
  20. Hà Văn Thoái
  21. Nguyễn Văn Năng
  22. Phạm Văn Mạc
  23. Nguyễn Hữu Văn
  24. Lương Văn Ba
  25. Thiều Quang Tiếp
  26. Lại Bá Trang
  27. Phan Khắc Chữ
  28. Đỗ Văn Khảm
  29. Lương Bá Hoa
  30. Trần Xuân Nhị
  31. Nguyễn Kỳ Dư
  32. Nguyễn Đình Phụng
  33. Bùi Văn Chung
  34. Đỗ Tiến Thực
  35. Nguyễn Văn Hộ
  36. Nguyễn Văn Tập
  37. Nguyễn Văn Tuyên
  38. Nguyễn Văn Xuyên
  39. Nguyễn Đình Thư
  40. Chu Văn Năm
  41. Nguyễn Văn Chiến
  42. Nguyễn Văn Xuyên
  43. Đặng Xuân Tùy
  44. Lê Phương Tú
  45. Mai Sĩ Phái
  46. Cao Văn Phong
  47. Bùi Đức Nha
  48. Đặng Minh Lộc
  49. Cao Minh Tân
  50. Đồng Minh Sông
  51. Nguyễn Quang Uy
  52. Vũ Văn Thông
  53. Nguyễn Đình Tập
  54. Nguyễn Xuân Thao
  55. Nguyễn Văn Vạn
  56. Nguyễn Văn Cộng
  57. Phạm Văn Ấm
  58. Hoàng Gia Mô
  59. Đỗ Khắc Điệp
  60. Nguyễn Văn Tẹo