Lê Văn Cường

Năm sinh1948
Quê quánĐại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/3/1968
Nơi hy sinhBuôn Mê Thuột
Vị trí mộ Khu đồi cách Lao Xá 2km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030993]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Cường, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24900, Quê quán=Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Khu đồi cách Lao Xá 2km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11416 (số thứ tự 1030993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hội sinh 1944 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Đặng Xuân Chỉnh Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Cao Quang Lâm sinh 1947 · Phú Thọ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Thân Văn Hợi sinh 1947 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Thân Văn Hội sinh 1947 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Phạm Vương Quý sinh 1943 · Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Phạm Xuân Giang sinh 1947 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  8. Trần Xuân Chúc sinh 1942 · Hậu Lộc- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  9. Phạm Xuân Giang sinh 1947 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Trần Phú sinh 1943 · Tân Lộc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Vũ Xuân Vê Vinh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  12. Bùi Xuân Tính sinh 1948 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  13. Nguyễn Hải Đăng sinh 1938 · Đức Lĩnh- Đức Thọ
  14. Nguyễn Văn Nga sinh 1945 · Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú
  15. Hoàng Chung sinh 1944 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình