Bùi Xuân Tính
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 3/3/1968 |
| Nơi hy sinh | Viện 1 |
| Vị trí mộ | Điểm 2, mộ 12, N.trang ban 1, viện 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030400]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Tính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24900, Quê quán=Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Điểm 2, mộ 12, N.trang ban 1, viện 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10823 (số thứ tự 1030400).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Xuân Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 3/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hội sinh 1944 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
- Đặng Xuân Chỉnh Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
- Cao Quang Lâm sinh 1947 · Phú Thọ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Thân Văn Hợi sinh 1947 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
- Thân Văn Hội sinh 1947 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
- Phạm Vương Quý sinh 1943 · Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Xuân Giang sinh 1947 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Xuân Chúc sinh 1942 · Hậu Lộc- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Xuân Giang sinh 1947 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Phú sinh 1943 · Tân Lộc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Xuân Vê Vinh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Hải Đăng sinh 1938 · Đức Lĩnh- Đức Thọ
- Nguyễn Văn Nga sinh 1945 · Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Lê Văn Cường sinh 1948 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hoàng Chung sinh 1944 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình