Đặng Xuân Chỉnh

Quê quánVũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/3/1968
Nơi hy sinhĐồi 1033, H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028496]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Chỉnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24900, Quê quán=Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1033, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8919 (số thứ tự 1028496).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Chỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Chỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hội sinh 1944 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Cao Quang Lâm sinh 1947 · Phú Thọ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Thân Văn Hợi sinh 1947 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Thân Văn Hội sinh 1947 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Phạm Vương Quý sinh 1943 · Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Phạm Xuân Giang sinh 1947 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Trần Xuân Chúc sinh 1942 · Hậu Lộc- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Phạm Xuân Giang sinh 1947 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Trần Phú sinh 1943 · Tân Lộc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Vũ Xuân Vê Vinh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  11. Bùi Xuân Tính sinh 1948 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  12. Nguyễn Hải Đăng sinh 1938 · Đức Lĩnh- Đức Thọ
  13. Nguyễn Văn Nga sinh 1945 · Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú
  14. Lê Văn Cường sinh 1948 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  15. Hoàng Chung sinh 1944 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình