Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1945
Quê quánHồng Vân- Xuân Vân- Yên Sơn
Ngày hy sinh 14/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ Đoạn đường 6, bắc Đắk Sắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030741]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thành, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/09/1968, Quê quán=Hồng Vân- Xuân Vân- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Đoạn đường 6, bắc Đắk Sắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11164 (số thứ tự 1030741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 14/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí sinh 1944 · Đồng Quỹ- Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà
  2. Đặng Đức Thịnh Vĩnh Tương- Võ Nhai- Hà Bắc
  3. Trần Nhân Tuấn sinh 1950 · Đồng Bống- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thấm sinh 1945 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Thân Nhân Tiến sinh 1949 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Đinh Thiện Kế sinh 1947 · Trai Hạ- Đồng Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Tài sinh 1950 · Xóm Khả- Phú Cường- Sơn Động- Hà Bắc
  8. Loan Văn Tằng sinh 1938 · Đông Dương- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
  9. Hoàng Tiến Thịnh sinh 1934 · Thôn Mục- Dương Hữu- Sơn Động- Hà Bắc
  10. Vi Tiến Hữu sinh 1948 · Vực Trong- Phong Vân- Lục Ngạn- Hà Bắc
  11. Hà Tiến Tài Tâm Thực- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Nguyễn Xuân Vang sinh 1949 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  13. Trần Ngọc Khải sinh 1944 · Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  14. Nguyễn Hữu Tùng sinh 1948 · Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
  15. Phạm Ngọc Xuân sinh 1942 · Tân Lương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  16. Đăng Văn Thư (Tư) sinh 1946 · Hiên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  17. Lê Văn Công sinh 1949 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  18. Lê Văn Vưa sinh 1949 · Thọ Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  19. Lê Duy Hách sinh 1944 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  20. Lê Huy Hạnh sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  21. Đinh Văn Nền sinh 1951 · xóm Đồng- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  22. Nguyễn Văn Vinh sinh 1948 · Đổng Tiến Vị- Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng
  23. Nguyễn Hữu Tùng Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
  24. Lê Ngọc Quang sinh 1949 · Nhân Mỹ- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa