Nguyễn Văn Tài

Năm sinh1950
Quê quánXóm Khả- Phú Cường- Sơn Động- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập (đường số 6)
Vị trí mộ Gần đường 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028588]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tài, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/09/1968, Quê quán=Xóm Khả- Phú Cường- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập (đường số 6), Vị trí mộ=Gần đường 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9011 (số thứ tự 1028588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 14/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí sinh 1944 · Đồng Quỹ- Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà
  2. Đặng Đức Thịnh Vĩnh Tương- Võ Nhai- Hà Bắc
  3. Trần Nhân Tuấn sinh 1950 · Đồng Bống- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thấm sinh 1945 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Thân Nhân Tiến sinh 1949 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Đinh Thiện Kế sinh 1947 · Trai Hạ- Đồng Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
  7. Loan Văn Tằng sinh 1938 · Đông Dương- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
  8. Hoàng Tiến Thịnh sinh 1934 · Thôn Mục- Dương Hữu- Sơn Động- Hà Bắc
  9. Vi Tiến Hữu sinh 1948 · Vực Trong- Phong Vân- Lục Ngạn- Hà Bắc
  10. Hà Tiến Tài Tâm Thực- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Nguyễn Xuân Vang sinh 1949 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  12. Trần Ngọc Khải sinh 1944 · Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  13. Nguyễn Hữu Tùng sinh 1948 · Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
  14. Phạm Ngọc Xuân sinh 1942 · Tân Lương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  15. Đăng Văn Thư (Tư) sinh 1946 · Hiên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  16. Lê Văn Công sinh 1949 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  17. Lê Văn Vưa sinh 1949 · Thọ Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Lê Duy Hách sinh 1944 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  19. Lê Huy Hạnh sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Hồng Vân- Xuân Vân- Yên Sơn
  21. Đinh Văn Nền sinh 1951 · xóm Đồng- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  22. Nguyễn Văn Vinh sinh 1948 · Đổng Tiến Vị- Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng
  23. Nguyễn Hữu Tùng Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
  24. Lê Ngọc Quang sinh 1949 · Nhân Mỹ- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa