Phạm Ngọc Xuân
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 14/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Sa Pa Quảng Đức |
| Vị trí mộ | (73-77)09 Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029236]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Xuân, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/09/1968, Quê quán=Tân Lương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sa Pa Quảng Đức, Vị trí mộ=(73-77)09 Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9659 (số thứ tự 1029236).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Ngọc Xuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 14/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chí sinh 1944 · Đồng Quỹ- Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà
- Đặng Đức Thịnh Vĩnh Tương- Võ Nhai- Hà Bắc
- Trần Nhân Tuấn sinh 1950 · Đồng Bống- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thấm sinh 1945 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Thân Nhân Tiến sinh 1949 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
- Đinh Thiện Kế sinh 1947 · Trai Hạ- Đồng Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tài sinh 1950 · Xóm Khả- Phú Cường- Sơn Động- Hà Bắc
- Loan Văn Tằng sinh 1938 · Đông Dương- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
- Hoàng Tiến Thịnh sinh 1934 · Thôn Mục- Dương Hữu- Sơn Động- Hà Bắc
- Vi Tiến Hữu sinh 1948 · Vực Trong- Phong Vân- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Hà Tiến Tài Tâm Thực- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Vang sinh 1949 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trần Ngọc Khải sinh 1944 · Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Tùng sinh 1948 · Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
- Đăng Văn Thư (Tư) sinh 1946 · Hiên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Văn Công sinh 1949 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Văn Vưa sinh 1949 · Thọ Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Duy Hách sinh 1944 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Lê Huy Hạnh sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Hồng Vân- Xuân Vân- Yên Sơn
- Đinh Văn Nền sinh 1951 · xóm Đồng- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1948 · Đổng Tiến Vị- Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Tùng Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Ngọc Quang sinh 1949 · Nhân Mỹ- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa