Dương Thời Nhu

Năm sinh1949
Quê quánLàng Giã- Vũ Sơn- Bắc Sơn
Ngày hy sinh 29/08/1968
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030668]: Lietsi {Họ tên=Dương Thời Nhu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/08/1968, Quê quán=Làng Giã- Vũ Sơn- Bắc Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11091 (số thứ tự 1030668).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Thời Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Thời Nhu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thuận
  2. Phạm Khánh Vấn (Vào)
  3. Trần Văn Minh
  4. Nguyễn Văn Mợn
  5. Dương Xuân Kiều
  6. Ngô Văn Cháng
  7. Trần Đông Hiếu
  8. Dương Ngọc Lưu
  9. Nguyễn Đức Thìn
  10. Thạch Văn Trình
  11. Lý Vinh Trà
  12. Đỗ Viết Hưng
  13. Lê Văn Viện
  14. Lê Quang Khánh
  15. Nguyễn Xuân Bạ
  16. Dương Văn Lưu
  17. Đào Công Thành
  18. Lương Xuân Thức
  19. Hoàng Doãn Gai
  20. Dương Thời Nhu
  21. Đinh Công Phúc
  22. Nguyễn Năng Phận
  23. Phạm Quang Chung
  24. Bùi Văn Hiếm