Trần Đông Hiếu

Năm sinh1945
Quê quánYên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14a
Vị trí mộ Đông nam làng Tà Bối, h4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029928]: Lietsi {Họ tên=Trần Đông Hiếu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=29/08/1968, Quê quán=Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14a, Vị trí mộ=Đông nam làng Tà Bối, h4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10351 (số thứ tự 1029928).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đông Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đông Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thuận
  2. Phạm Khánh Vấn (Vào)
  3. Trần Văn Minh
  4. Nguyễn Văn Mợn
  5. Dương Xuân Kiều
  6. Ngô Văn Cháng
  7. Dương Ngọc Lưu
  8. Nguyễn Đức Thìn
  9. Thạch Văn Trình
  10. Lý Vinh Trà
  11. Đỗ Viết Hưng
  12. Lê Văn Viện
  13. Lê Quang Khánh
  14. Nguyễn Xuân Bạ
  15. Dương Văn Lưu
  16. Đào Công Thành
  17. Lương Xuân Thức
  18. Hoàng Doãn Gai
  19. Dương Thời Nhu
  20. Dương Thời Nhu
  21. Đinh Công Phúc
  22. Nguyễn Năng Phận
  23. Phạm Quang Chung
  24. Bùi Văn Hiếm