Phan Văn Nhượng

Năm sinh1937
Quê quánKhánh Lộc- Can Lộc
Ngày hy sinh 5/7/1968
Nơi hy sinhHuyện 6 Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi Cà Nia H6 Ban mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030495]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Nhượng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Khánh Lộc- Can Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6 Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi Cà Nia H6 Ban mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10918 (số thứ tự 1030495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Nhượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Nhượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Mão sinh 1947 · HTX Vạn Thắng- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Thông sinh 1947 · Nam Thượng- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Đinh Văn Nình sinh 1943 · Vân Đình hoặc Thảm Trình- Thạch An- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Lân sinh 1947 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  5. Bùi Quang Mão sinh 1947 · Hợp tác xã Đinh Phú- Hà Bắc
  6. Võ Đình Khôi sinh 1948 · Kim Lộc- Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Hồ Quyết Thắng sinh 1932 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
  8. Trịnh Ngọc Cẩn sinh 1942 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Trần Minh Hân sinh 1947 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Hoàng Duy Gắng Thái Bình- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Lê Như Dân sinh 1948 · Xóm Kưu- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Vũ Trọng Hồi sinh 1946 · Đông Mỹ- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Mạc sinh 1944 · Vĩnh Trung- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Thuận sinh 1943 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Hồng Lạc sinh 1944 · Xuân Báo- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Khắc Tân sinh 1946 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Lê Viết Dục sinh 1942 · Thọ Ninh- Thọ Sơn- Thanh Hóa
  18. Đỗ Văn Phượng sinh 1942 · Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
  19. Nguyễn Văn Hòa sinh 1941 · Hùng Sơn- Tràng Định
  20. Nguyễn Thế Chiên sinh 1931 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  21. Nguyễn Thế Chiêu sinh 1931 · Ninh Hoà- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Phạm Văn Viện sinh 1944 · Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Bế Cao Tiến - -
  24. Đặng Đức Thắng sinh 1928 · Phú Thứ- Kinh Môn-
  25. Đặng Duy Thọ sinh 1938 · Hưng Nghĩa- Gia Lộc-