Đặng Duy Thọ

Năm sinh1938
Quê quánHưng Nghĩa- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 5/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055474]: Lietsi {Họ tên=Đặng Duy Thọ, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Hưng Nghĩa- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35897 (số thứ tự 1055474).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Duy Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Duy Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Mão sinh 1947 · HTX Vạn Thắng- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Thông sinh 1947 · Nam Thượng- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Đinh Văn Nình sinh 1943 · Vân Đình hoặc Thảm Trình- Thạch An- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Lân sinh 1947 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  5. Bùi Quang Mão sinh 1947 · Hợp tác xã Đinh Phú- Hà Bắc
  6. Võ Đình Khôi sinh 1948 · Kim Lộc- Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Hồ Quyết Thắng sinh 1932 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
  8. Trịnh Ngọc Cẩn sinh 1942 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Trần Minh Hân sinh 1947 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Hoàng Duy Gắng Thái Bình- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Lê Như Dân sinh 1948 · Xóm Kưu- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Vũ Trọng Hồi sinh 1946 · Đông Mỹ- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Mạc sinh 1944 · Vĩnh Trung- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Thuận sinh 1943 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Hồng Lạc sinh 1944 · Xuân Báo- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Khắc Tân sinh 1946 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Lê Viết Dục sinh 1942 · Thọ Ninh- Thọ Sơn- Thanh Hóa
  18. Đỗ Văn Phượng sinh 1942 · Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
  19. Phan Văn Nhượng sinh 1937 · Khánh Lộc- Can Lộc
  20. Nguyễn Văn Hòa sinh 1941 · Hùng Sơn- Tràng Định
  21. Nguyễn Thế Chiên sinh 1931 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Nguyễn Thế Chiêu sinh 1931 · Ninh Hoà- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Phạm Văn Viện sinh 1944 · Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình
  24. Bế Cao Tiến - -
  25. Đặng Đức Thắng sinh 1928 · Phú Thứ- Kinh Môn-