Võ Đình Khôi

Năm sinh1948
Quê quánKim Lộc- Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/7/1968
Nơi hy sinhĐồi 824
Vị trí mộ (19-80) tây Đăk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029205]: Lietsi {Họ tên=Võ Đình Khôi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Kim Lộc- Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824, Vị trí mộ=(19-80) tây Đăk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9628 (số thứ tự 1029205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Đình Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Đình Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Mão sinh 1947 · HTX Vạn Thắng- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Thông sinh 1947 · Nam Thượng- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Đinh Văn Nình sinh 1943 · Vân Đình hoặc Thảm Trình- Thạch An- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Lân sinh 1947 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  5. Bùi Quang Mão sinh 1947 · Hợp tác xã Đinh Phú- Hà Bắc
  6. Hồ Quyết Thắng sinh 1932 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
  7. Trịnh Ngọc Cẩn sinh 1942 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Trần Minh Hân sinh 1947 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Hoàng Duy Gắng Thái Bình- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Lê Như Dân sinh 1948 · Xóm Kưu- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  11. Vũ Trọng Hồi sinh 1946 · Đông Mỹ- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Mạc sinh 1944 · Vĩnh Trung- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Thuận sinh 1943 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Hồng Lạc sinh 1944 · Xuân Báo- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Khắc Tân sinh 1946 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  16. Lê Viết Dục sinh 1942 · Thọ Ninh- Thọ Sơn- Thanh Hóa
  17. Đỗ Văn Phượng sinh 1942 · Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
  18. Phan Văn Nhượng sinh 1937 · Khánh Lộc- Can Lộc
  19. Nguyễn Văn Hòa sinh 1941 · Hùng Sơn- Tràng Định
  20. Nguyễn Thế Chiên sinh 1931 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  21. Nguyễn Thế Chiêu sinh 1931 · Ninh Hoà- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Phạm Văn Viện sinh 1944 · Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Bế Cao Tiến - -
  24. Đặng Đức Thắng sinh 1928 · Phú Thứ- Kinh Môn-
  25. Đặng Duy Thọ sinh 1938 · Hưng Nghĩa- Gia Lộc-