Đỗ Văn Phượng

Năm sinh1942
Quê quánTân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 5/7/1968
Nơi hy sinhKa Thà, h6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tây nam đồi Cù Nia, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030373]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Phượng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ka Thà, h6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tây nam đồi Cù Nia, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10796 (số thứ tự 1030373).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Mão
  2. Nguyễn Văn Thông
  3. Đinh Văn Nình
  4. Hoàng Văn Lân
  5. Bùi Quang Mão
  6. Võ Đình Khôi
  7. Hồ Quyết Thắng
  8. Trịnh Ngọc Cẩn
  9. Trần Minh Hân
  10. Hoàng Duy Gắng
  11. Lê Như Dân
  12. Vũ Trọng Hồi
  13. Phạm Văn Mạc
  14. Nguyễn Văn Thuận
  15. Nguyễn Hồng Lạc
  16. Nguyễn Khắc Tân
  17. Lê Viết Dục
  18. Phan Văn Nhượng
  19. Nguyễn Văn Hòa
  20. Nguyễn Thế Chiên
  21. Nguyễn Thế Chiêu
  22. Phạm Văn Viện
  23. Bế Cao Tiến
  24. Đặng Đức Thắng
  25. Đặng Duy Thọ