Đinh Văn Nình
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Đình hoặc Thảm Trình- Thạch An- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 5/7/1968 |
| Nơi hy sinh | Buôn Knia, huyện 6, Đăklăk |
| Vị trí mộ | Đồi Chư Lim, Ban Mê Thuật |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028085]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Nình, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Vân Đình hoặc Thảm Trình- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Knia, huyện 6, Đăklăk, Vị trí mộ=Đồi Chư Lim, Ban Mê Thuật}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8508 (số thứ tự 1028085).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Nình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Văn Nình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Quang Mão
- Nguyễn Văn Thông
- Hoàng Văn Lân
- Bùi Quang Mão
- Võ Đình Khôi
- Hồ Quyết Thắng
- Trịnh Ngọc Cẩn
- Trần Minh Hân
- Hoàng Duy Gắng
- Lê Như Dân
- Vũ Trọng Hồi
- Phạm Văn Mạc
- Nguyễn Văn Thuận
- Nguyễn Hồng Lạc
- Nguyễn Khắc Tân
- Lê Viết Dục
- Đỗ Văn Phượng
- Phan Văn Nhượng
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Thế Chiên
- Nguyễn Thế Chiêu
- Phạm Văn Viện
- Bế Cao Tiến
- Đặng Đức Thắng
- Đặng Duy Thọ