Trần Minh Hân

Năm sinh1947
Quê quánTế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/7/1968
Nơi hy sinhKhu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029762]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Hân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10185 (số thứ tự 1029762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Hân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Hân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Mão
  2. Nguyễn Văn Thông
  3. Đinh Văn Nình
  4. Hoàng Văn Lân
  5. Bùi Quang Mão
  6. Võ Đình Khôi
  7. Hồ Quyết Thắng
  8. Trịnh Ngọc Cẩn
  9. Hoàng Duy Gắng
  10. Lê Như Dân
  11. Vũ Trọng Hồi
  12. Phạm Văn Mạc
  13. Nguyễn Văn Thuận
  14. Nguyễn Hồng Lạc
  15. Nguyễn Khắc Tân
  16. Lê Viết Dục
  17. Đỗ Văn Phượng
  18. Phan Văn Nhượng
  19. Nguyễn Văn Hòa
  20. Nguyễn Thế Chiên
  21. Nguyễn Thế Chiêu
  22. Phạm Văn Viện
  23. Bế Cao Tiến
  24. Đặng Đức Thắng
  25. Đặng Duy Thọ