Lê Tuấn Thường
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Buồng máy dầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 20/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Chí Bè TX Kon Tum |
| Vị trí mộ | Chư Hà tây Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030245]: Lietsi {Họ tên=Lê Tuấn Thường, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=20/09/1968, Quê quán=Buồng máy dầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chí Bè TX Kon Tum, Vị trí mộ=Chư Hà tây Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10668 (số thứ tự 1030245).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tuấn Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Tuấn Thường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Phụng sinh 1944 · Phương Minh- Bạch Thông
- Bê Ích Nhâm sinh 1938 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Hoàng Tiến Côn sinh 1947 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Văn Hiển sinh 1944 · Đặng Cương- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Bàn sinh 1948 · Thôn Bản- Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình
- Nguyễn Đức Phan Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đặng Văn Nho sinh 1949 · Tân Tiến- Cao Lộc
- Nguyễn Hồng Trải sinh 1943 · Thi Trấn Lộc Bình- Lạng Sơn
- Tô Quang Chúc Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lèng Seo Sử sinh 1944 · Bản Ván- Hoàng Su Phì- Hà Giang