Hoàng Văn Phụng

Năm sinh1944
Quê quánPhương Minh- Bạch Thông
Ngày hy sinh 20/09/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Làng Huyềnh B2 H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027524]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phụng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/09/1968, Quê quán=Phương Minh- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Làng Huyềnh B2 H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7947 (số thứ tự 1027524).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bê Ích Nhâm sinh 1938 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Hoàng Tiến Côn sinh 1947 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Phạm Văn Hiển sinh 1944 · Đặng Cương- An Hải- Hải Phòng
  4. Nguyễn Ngọc Bàn sinh 1948 · Thôn Bản- Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Nguyễn Đức Phan Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Lê Tuấn Thường sinh 1943 · Buồng máy dầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội
  7. Đặng Văn Nho sinh 1949 · Tân Tiến- Cao Lộc
  8. Nguyễn Hồng Trải sinh 1943 · Thi Trấn Lộc Bình- Lạng Sơn
  9. Tô Quang Chúc Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Lèng Seo Sử sinh 1944 · Bản Ván- Hoàng Su Phì- Hà Giang