Nguyễn Ngọc Bàn

Năm sinh1948
Quê quánThôn Bản- Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình
Ngày hy sinh 20/09/1968
Nơi hy sinhĐông đường 14, nam Sa Pa
Vị trí mộ Phía nam đồn Sa Pa 8km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029635]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Bàn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/09/1968, Quê quán=Thôn Bản- Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, nam Sa Pa, Vị trí mộ=Phía nam đồn Sa Pa 8km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10058 (số thứ tự 1029635).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Bàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Bàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phụng sinh 1944 · Phương Minh- Bạch Thông
  2. Bê Ích Nhâm sinh 1938 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hoàng Tiến Côn sinh 1947 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Phạm Văn Hiển sinh 1944 · Đặng Cương- An Hải- Hải Phòng
  5. Nguyễn Đức Phan Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Lê Tuấn Thường sinh 1943 · Buồng máy dầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội
  7. Đặng Văn Nho sinh 1949 · Tân Tiến- Cao Lộc
  8. Nguyễn Hồng Trải sinh 1943 · Thi Trấn Lộc Bình- Lạng Sơn
  9. Tô Quang Chúc Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Lèng Seo Sử sinh 1944 · Bản Ván- Hoàng Su Phì- Hà Giang