Đỗ Quang Dung
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 2/3/1968 |
| Nơi hy sinh | Núi Chư Cô, h6, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030037]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quang Dung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Chư Cô, h6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10460 (số thứ tự 1030037).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quang Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Quang Dung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Sơn
- Nguyễn Quang Tùng
- Nguyễn Văn Độ
- Niê Thâm
- Hoàng Văn Lập
- Nguyễn Hữu Hiển
- Hoàng Phúc Tòng
- Nguyễn Văn Dự
- Nguyễn Văn Hòa
- Trần Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Hồng
- Đỗ Văn Trà
- Bùi Công Điểm
- Trần Xuân Y
- Mai Hữu Tình
- Trịnh Văn Sước
- Lê Văn Vững
- Nguyễn Văn Hiệu
- Hoàng Minh Quế
- Lê Văn Hiệu
- Chu Văn Trọng
- Nguyễn Ngọc Tuân
- Nguyễn Văn Hồng
- Nguyễn Tất Tường
- Lê Hồng Tơn
- Ấn Xuân Vinh
- Bùi Văn Nhơn