Trần Xuân Y

Năm sinh1942
Quê quánTây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/3/1968
Nơi hy sinhNgọc Tang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029589]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Y, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tang, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10012 (số thứ tự 1029589).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Y” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn
  2. Nguyễn Quang Tùng
  3. Nguyễn Văn Độ
  4. Niê Thâm
  5. Hoàng Văn Lập
  6. Nguyễn Hữu Hiển
  7. Hoàng Phúc Tòng
  8. Nguyễn Văn Dự
  9. Nguyễn Văn Hòa
  10. Trần Ngọc Phương
  11. Nguyễn Ngọc Hồng
  12. Đỗ Văn Trà
  13. Bùi Công Điểm
  14. Mai Hữu Tình
  15. Trịnh Văn Sước
  16. Đỗ Quang Dung
  17. Lê Văn Vững
  18. Nguyễn Văn Hiệu
  19. Hoàng Minh Quế
  20. Lê Văn Hiệu
  21. Chu Văn Trọng
  22. Nguyễn Ngọc Tuân
  23. Nguyễn Văn Hồng
  24. Nguyễn Tất Tường
  25. Lê Hồng Tơn
  26. Ấn Xuân Vinh
  27. Bùi Văn Nhơn