Hoàng Phúc Tòng

Năm sinh1945
Quê quánMĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 2/3/1968
Nơi hy sinhThị Xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028800]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Phúc Tòng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9223 (số thứ tự 1028800).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Phúc Tòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Phúc Tòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn
  2. Nguyễn Quang Tùng
  3. Nguyễn Văn Độ
  4. Niê Thâm
  5. Hoàng Văn Lập
  6. Nguyễn Hữu Hiển
  7. Nguyễn Văn Dự
  8. Nguyễn Văn Hòa
  9. Trần Ngọc Phương
  10. Nguyễn Ngọc Hồng
  11. Đỗ Văn Trà
  12. Bùi Công Điểm
  13. Trần Xuân Y
  14. Mai Hữu Tình
  15. Trịnh Văn Sước
  16. Đỗ Quang Dung
  17. Lê Văn Vững
  18. Nguyễn Văn Hiệu
  19. Hoàng Minh Quế
  20. Lê Văn Hiệu
  21. Chu Văn Trọng
  22. Nguyễn Ngọc Tuân
  23. Nguyễn Văn Hồng
  24. Nguyễn Tất Tường
  25. Lê Hồng Tơn
  26. Ấn Xuân Vinh
  27. Bùi Văn Nhơn