Nguyễn Xuân Thìn

Năm sinh1942
Quê quánThương Trung- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/02/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029741]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thìn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/02/1968, Quê quán=Thương Trung- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10164 (số thứ tự 1029741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 25/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Huân
  2. Đinh Thành Tựu
  3. Bùi Văn Tỉnh
  4. Vũ Ngọc Sơn
  5. Nguyễn Văn Sơn
  6. Vũ Công Nĩ
  7. Trần Mạnh Hồng
  8. Nguyễn Đức Hòe
  9. Hoàng Tiến Du
  10. Nguyễn Mạnh Hùng
  11. Lê Văn Dục
  12. Trịnh Văn Trâm
  13. Trịnh Cao Sơn
  14. Nguyễn Quang Bưu
  15. Vũ Xuân Hào
  16. Cao Xuân Lộc
  17. Nguyễn Hữu Văn
  18. Lục Văn San
  19. Hoàng Văn Ngọc
  20. Trần Văn Phong
  21. Trần Ngọc Châu
  22. Nguyễn Văn Xuất
  23. Nguyễn Văn Diễn
  24. Nguyễn Văn Hạ
  25. Lương Văn Truyền
  26. Trần Đức Tin
  27. Phạm Ngọc Phiên
  28. Đỗ Văn Lượng
  29. Nguyễn Văn Dũng
  30. Phạm Văn Tía
  31. Triệu Văn Báo
  32. Trần Văn Tuấn