Đinh Thành Tựu
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 25/02/1968 |
| Vị trí mộ | (85-05) nam Kon Tum 5 km mộ 4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027960]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thành Tựu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/02/1968, Quê quán=Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(85-05) nam Kon Tum 5 km mộ 4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8383 (số thứ tự 1027960).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thành Tựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Thành Tựu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 25/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Thanh Huân
- Bùi Văn Tỉnh
- Vũ Ngọc Sơn
- Nguyễn Văn Sơn
- Vũ Công Nĩ
- Trần Mạnh Hồng
- Nguyễn Đức Hòe
- Hoàng Tiến Du
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Lê Văn Dục
- Trịnh Văn Trâm
- Trịnh Cao Sơn
- Nguyễn Xuân Thìn
- Nguyễn Quang Bưu
- Vũ Xuân Hào
- Cao Xuân Lộc
- Nguyễn Hữu Văn
- Lục Văn San
- Hoàng Văn Ngọc
- Trần Văn Phong
- Trần Ngọc Châu
- Nguyễn Văn Xuất
- Nguyễn Văn Diễn
- Nguyễn Văn Hạ
- Lương Văn Truyền
- Trần Đức Tin
- Phạm Ngọc Phiên
- Đỗ Văn Lượng
- Nguyễn Văn Dũng
- Phạm Văn Tía
- Triệu Văn Báo
- Trần Văn Tuấn