Trần Mạnh Hồng

Năm sinh1946
Quê quánPhương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/02/1968
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhTa Pông, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028693]: Lietsi {Họ tên=Trần Mạnh Hồng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25/02/1968, Quê quán=Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ta Pông, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9116 (số thứ tự 1028693).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mạnh Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Mạnh Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 25/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Huân
  2. Đinh Thành Tựu
  3. Bùi Văn Tỉnh
  4. Vũ Ngọc Sơn
  5. Nguyễn Văn Sơn
  6. Vũ Công Nĩ
  7. Nguyễn Đức Hòe
  8. Hoàng Tiến Du
  9. Nguyễn Mạnh Hùng
  10. Lê Văn Dục
  11. Trịnh Văn Trâm
  12. Trịnh Cao Sơn
  13. Nguyễn Xuân Thìn
  14. Nguyễn Quang Bưu
  15. Vũ Xuân Hào
  16. Cao Xuân Lộc
  17. Nguyễn Hữu Văn
  18. Lục Văn San
  19. Hoàng Văn Ngọc
  20. Trần Văn Phong
  21. Trần Ngọc Châu
  22. Nguyễn Văn Xuất
  23. Nguyễn Văn Diễn
  24. Nguyễn Văn Hạ
  25. Lương Văn Truyền
  26. Trần Đức Tin
  27. Phạm Ngọc Phiên
  28. Đỗ Văn Lượng
  29. Nguyễn Văn Dũng
  30. Phạm Văn Tía
  31. Triệu Văn Báo
  32. Trần Văn Tuấn