Nguyễn Văn Mạch
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | La Sơn- Hương Sơn- Phú Bình |
| Ngày hy sinh | 5/3/1968 |
| Nơi hy sinh | Khu 6 Gia Lai |
| Vị trí mộ | Khu 6 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027596]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mạch, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24902, Quê quán=La Sơn- Hương Sơn- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 6 Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 6 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8019 (số thứ tự 1027596).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mạch” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 5/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Hà sinh 1945 · Huyền Tụng- Bạch Thông- Bắc Thái
- Triệu Quang Pây sinh 1943 · Thái Đức- Hạ Lang- Cao Bằng
- Lô Ô Ksơr sinh 1936 · Hmuk- Huyện 2- Đắk Lắk
- Phạm Văn Tửu sinh 1943 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Lê Công Tấn sinh 1942 · Bắc Sơn- Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Phạm Ngọc Thạch sinh 1948 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
- Ngô Tiến Tuy sinh 1943 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Văn Hạng sinh 1944 · Xóm 1- Hiền Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Phạm Văn Truyền sinh 1947 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Triệu Văn Hà sinh 1942 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đinh Hữu Phô sinh 1942 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Đức Thiệp sinh 1942 · Bắc Thịnh- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
- Bùi Đức Mỹ Yên Thành- Yên Mô-
- Chu Viết Ngọc sinh 1950 · Minh Khai- Lập Thạch-