Bùi Đức Mỹ

Quê quánYên Thành- Yên Mô-
Ngày hy sinh 5/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054107]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Mỹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24902, Quê quán=Yên Thành- Yên Mô-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34530 (số thứ tự 1054107).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Mỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Mỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 5/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hà sinh 1945 · Huyền Tụng- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Mạch sinh 1944 · La Sơn- Hương Sơn- Phú Bình
  3. Triệu Quang Pây sinh 1943 · Thái Đức- Hạ Lang- Cao Bằng
  4. Lô Ô Ksơr sinh 1936 · Hmuk- Huyện 2- Đắk Lắk
  5. Phạm Văn Tửu sinh 1943 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  6. Lê Công Tấn sinh 1942 · Bắc Sơn- Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Phạm Ngọc Thạch sinh 1948 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
  8. Ngô Tiến Tuy sinh 1943 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Hạng sinh 1944 · Xóm 1- Hiền Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  10. Phạm Văn Truyền sinh 1947 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  11. Triệu Văn Hà sinh 1942 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  12. Đinh Hữu Phô sinh 1942 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình
  13. Nguyễn Đức Thiệp sinh 1942 · Bắc Thịnh- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  14. Chu Viết Ngọc sinh 1950 · Minh Khai- Lập Thạch-