Nông Văn Hà

Năm sinh1945
Quê quánHuyền Tụng- Bạch Thông- Bắc Thái
Ngày hy sinh 5/3/1968
Nơi hy sinhA6 Đắk Lắk
Vị trí mộ (80-96)09 bản đồ Đức Vinh số 6533

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027460]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Hà, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24902, Quê quán=Huyền Tụng- Bạch Thông- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A6 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(80-96)09 bản đồ Đức Vinh số 6533}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7883 (số thứ tự 1027460).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 5/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mạch sinh 1944 · La Sơn- Hương Sơn- Phú Bình
  2. Triệu Quang Pây sinh 1943 · Thái Đức- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Lô Ô Ksơr sinh 1936 · Hmuk- Huyện 2- Đắk Lắk
  4. Phạm Văn Tửu sinh 1943 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  5. Lê Công Tấn sinh 1942 · Bắc Sơn- Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Phạm Ngọc Thạch sinh 1948 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
  7. Ngô Tiến Tuy sinh 1943 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Hạng sinh 1944 · Xóm 1- Hiền Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  9. Phạm Văn Truyền sinh 1947 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Triệu Văn Hà sinh 1942 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Đinh Hữu Phô sinh 1942 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Nguyễn Đức Thiệp sinh 1942 · Bắc Thịnh- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  13. Bùi Đức Mỹ Yên Thành- Yên Mô-
  14. Chu Viết Ngọc sinh 1950 · Minh Khai- Lập Thạch-