Phí Đình Kha

Năm sinh1934
Quê quánMinh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/05/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐông sông Pô Cô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027023]: Lietsi {Họ tên=Phí Đình Kha, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=22/05/1967, Quê quán=Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Pô Cô, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7446 (số thứ tự 1027023).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phí Đình Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phí Đình Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 22/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thanh Dũng
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Võ Chí Thêm
  4. Vũ Văn Sĩ
  5. Nguyễn Văn Hùng
  6. Đoàn Văn Kỳ
  7. Trần Văn Tiến
  8. Cao Xuân Biên
  9. Phạm Văn Thuyên
  10. Hà Văn Lan
  11. Trương Đức Xuân
  12. Phạm Nhưỡng
  13. Nguyễn Hồng Quý
  14. Nguyễn Đình Bát
  15. Lê Minh Đức
  16. Nguyễn Khắc Huyên
  17. Nguyễn Văn Nhường
  18. Đỗ Khắc Biều
  19. Nguyễn Ngọc Lâm
  20. Phạm Văn Mai
  21. Phạm Văn Có
  22. Văn Đình Oánh
  23. Nguyễn Ngọc Giám
  24. Phạm Minh Thọ
  25. Vũ Văn Vạn
  26. Lê Minh Đức
  27. Lê Văn Vinh
  28. Phạm Xuân Phiêu
  29. Đinh Đức Thắng
  30. Ngô Tiến Dũng
  31. Trần Tiến Hiển
  32. Nguyễn Thanh Lịch
  33. Cao Xuân Hiếu
  34. Phan Khắc Hảo
  35. Đinh Văn Triệu
  36. Nguyễn Bình Doanh
  37. Nguyễn Ngọc Oánh
  38. Nguyễn Hữu Thọ
  39. Đỗ Văn Quế
  40. Trần Văn Nhiên
  41. Nguyễn Đăng Hào
  42. Nguyễn Văn Tá
  43. Đỗ Văn Tưởng
  44. Khổng Kim Bang
  45. Nguyễn Xuân Cộng
  46. Nguyễn Văn Lưu
  47. Lê Văn Phúc
  48. Nguyễn Văn Chước
  49. Lưu Hồ Đăng
  50. Đỗ Văn Đoan
  51. Nguyễn Đức Nghiêm
  52. Khổng Văn Hào
  53. Đỗ Văn Hỗ
  54. Phạm Văn Thị
  55. Bùi Ngọc Châm
  56. Nguyễn Năng Ninh
  57. Cao Văn Hoành (Hoàng)
  58. Nguyễn Hữu Mão
  59. Trịnh Xuân Viên
  60. Phạm Văn Xuyến