Nguyễn Văn Hùng

Năm sinh1945
Quê quánĐông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/05/1967
Nơi hy sinhĐông Pô Cô, K5, Gia Lai
Vị trí mộ Chôn tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024979]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hùng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/05/1967, Quê quán=Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Pô Cô, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Chôn tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5402 (số thứ tự 1024979).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 22/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thanh Dũng
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Võ Chí Thêm
  4. Vũ Văn Sĩ
  5. Đoàn Văn Kỳ
  6. Trần Văn Tiến
  7. Cao Xuân Biên
  8. Phạm Văn Thuyên
  9. Hà Văn Lan
  10. Trương Đức Xuân
  11. Phạm Nhưỡng
  12. Nguyễn Hồng Quý
  13. Nguyễn Đình Bát
  14. Lê Minh Đức
  15. Nguyễn Khắc Huyên
  16. Nguyễn Văn Nhường
  17. Đỗ Khắc Biều
  18. Nguyễn Ngọc Lâm
  19. Phạm Văn Mai
  20. Phạm Văn Có
  21. Văn Đình Oánh
  22. Nguyễn Ngọc Giám
  23. Phạm Minh Thọ
  24. Vũ Văn Vạn
  25. Lê Minh Đức
  26. Lê Văn Vinh
  27. Phạm Xuân Phiêu
  28. Đinh Đức Thắng
  29. Ngô Tiến Dũng
  30. Trần Tiến Hiển
  31. Nguyễn Thanh Lịch
  32. Cao Xuân Hiếu
  33. Phan Khắc Hảo
  34. Đinh Văn Triệu
  35. Nguyễn Bình Doanh
  36. Nguyễn Ngọc Oánh
  37. Nguyễn Hữu Thọ
  38. Đỗ Văn Quế
  39. Trần Văn Nhiên
  40. Nguyễn Đăng Hào
  41. Nguyễn Văn Tá
  42. Đỗ Văn Tưởng
  43. Khổng Kim Bang
  44. Nguyễn Xuân Cộng
  45. Nguyễn Văn Lưu
  46. Lê Văn Phúc
  47. Nguyễn Văn Chước
  48. Lưu Hồ Đăng
  49. Đỗ Văn Đoan
  50. Nguyễn Đức Nghiêm
  51. Khổng Văn Hào
  52. Đỗ Văn Hỗ
  53. Phạm Văn Thị
  54. Bùi Ngọc Châm
  55. Nguyễn Năng Ninh
  56. Cao Văn Hoành (Hoàng)
  57. Phí Đình Kha
  58. Nguyễn Hữu Mão
  59. Trịnh Xuân Viên
  60. Phạm Văn Xuyến