Nguyễn Ngọc Giám

Năm sinh1943
Quê quánXuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/05/1967
Nơi hy sinhĐông Pô Cô, k5, Gia Lai, CT11 2 giờ
Vị trí mộ Đông Pô Cô, k5, Gia Lai, CT11 2 giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025885]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Giám, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=22/05/1967, Quê quán=Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Pô Cô, k5, Gia Lai, CT11 2 giờ, Vị trí mộ=Đông Pô Cô, k5, Gia Lai, CT11 2 giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6308 (số thứ tự 1025885).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Giám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Giám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 22/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thanh Dũng
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Võ Chí Thêm
  4. Vũ Văn Sĩ
  5. Nguyễn Văn Hùng
  6. Đoàn Văn Kỳ
  7. Trần Văn Tiến
  8. Cao Xuân Biên
  9. Phạm Văn Thuyên
  10. Hà Văn Lan
  11. Trương Đức Xuân
  12. Phạm Nhưỡng
  13. Nguyễn Hồng Quý
  14. Nguyễn Đình Bát
  15. Lê Minh Đức
  16. Nguyễn Khắc Huyên
  17. Nguyễn Văn Nhường
  18. Đỗ Khắc Biều
  19. Nguyễn Ngọc Lâm
  20. Phạm Văn Mai
  21. Phạm Văn Có
  22. Văn Đình Oánh
  23. Phạm Minh Thọ
  24. Vũ Văn Vạn
  25. Lê Minh Đức
  26. Lê Văn Vinh
  27. Phạm Xuân Phiêu
  28. Đinh Đức Thắng
  29. Ngô Tiến Dũng
  30. Trần Tiến Hiển
  31. Nguyễn Thanh Lịch
  32. Cao Xuân Hiếu
  33. Phan Khắc Hảo
  34. Đinh Văn Triệu
  35. Nguyễn Bình Doanh
  36. Nguyễn Ngọc Oánh
  37. Nguyễn Hữu Thọ
  38. Đỗ Văn Quế
  39. Trần Văn Nhiên
  40. Nguyễn Đăng Hào
  41. Nguyễn Văn Tá
  42. Đỗ Văn Tưởng
  43. Khổng Kim Bang
  44. Nguyễn Xuân Cộng
  45. Nguyễn Văn Lưu
  46. Lê Văn Phúc
  47. Nguyễn Văn Chước
  48. Lưu Hồ Đăng
  49. Đỗ Văn Đoan
  50. Nguyễn Đức Nghiêm
  51. Khổng Văn Hào
  52. Đỗ Văn Hỗ
  53. Phạm Văn Thị
  54. Bùi Ngọc Châm
  55. Nguyễn Năng Ninh
  56. Cao Văn Hoành (Hoàng)
  57. Phí Đình Kha
  58. Nguyễn Hữu Mão
  59. Trịnh Xuân Viên
  60. Phạm Văn Xuyến