Phùng Văn Chín

Năm sinh1944
Quê quánChung (Tuy) Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 875
Vị trí mộ Chân đồi 875

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026971]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Chín, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/11/1967, Quê quán=Chung (Tuy) Lai- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 875, Vị trí mộ=Chân đồi 875}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7394 (số thứ tự 1026971).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Chín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh
  2. Cao Hữu Kế
  3. Đoàn Duy Mệnh
  4. Nguyễn Xuân Mậu
  5. Hoàng Minh Thống
  6. Nguyễn Xuân Thu
  7. Nguyễn Huy Cương
  8. Nguyễn Sĩ Trúy (Túy)
  9. Bùi Tiến Lự
  10. Bùi Văn Thản
  11. Bùi Văn Mên
  12. Nguyễn Trọng Bằng
  13. Nguyễn Đê
  14. Trịnh Văn Nguyên
  15. Dương Văn Tài
  16. Nguyễn Hoàng Yên
  17. Phạm Văn Hách
  18. Nguyễn Văn Dụ