Cao Hữu Kế

Năm sinh1940
Quê quánBắc Thắng- Thái Thủy- Thái Ninh- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 875, Đắc Tô
Vị trí mộ Đồi 875

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025548]: Lietsi {Họ tên=Cao Hữu Kế, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/11/1967, Quê quán=Bắc Thắng- Thái Thủy- Thái Ninh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 875, Đắc Tô, Vị trí mộ=Đồi 875}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5971 (số thứ tự 1025548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Hữu Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Hữu Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh
  2. Đoàn Duy Mệnh
  3. Nguyễn Xuân Mậu
  4. Hoàng Minh Thống
  5. Nguyễn Xuân Thu
  6. Nguyễn Huy Cương
  7. Nguyễn Sĩ Trúy (Túy)
  8. Bùi Tiến Lự
  9. Bùi Văn Thản
  10. Bùi Văn Mên
  11. Nguyễn Trọng Bằng
  12. Nguyễn Đê
  13. Trịnh Văn Nguyên
  14. Dương Văn Tài
  15. Phùng Văn Chín
  16. Nguyễn Hoàng Yên
  17. Phạm Văn Hách
  18. Nguyễn Văn Dụ