Trịnh Văn Nguyên

Năm sinh1919
Quê quánĐục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/11/1967
Vị trí mộ Chân đồi 875 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026909]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Nguyên, Năm sinh=1919, Ngày hy sinh=21/11/1967, Quê quán=Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Chân đồi 875 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7332 (số thứ tự 1026909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh
  2. Cao Hữu Kế
  3. Đoàn Duy Mệnh
  4. Nguyễn Xuân Mậu
  5. Hoàng Minh Thống
  6. Nguyễn Xuân Thu
  7. Nguyễn Huy Cương
  8. Nguyễn Sĩ Trúy (Túy)
  9. Bùi Tiến Lự
  10. Bùi Văn Thản
  11. Bùi Văn Mên
  12. Nguyễn Trọng Bằng
  13. Nguyễn Đê
  14. Dương Văn Tài
  15. Phùng Văn Chín
  16. Nguyễn Hoàng Yên
  17. Phạm Văn Hách
  18. Nguyễn Văn Dụ