Phạm Văn Mấn

Năm sinh1946
Quê quánKhánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 26/05/1967
Nơi hy sinhNam sông Pô Kô, cách Chư Pa 10km
Vị trí mộ Tại trận địa khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026775]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Mấn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/05/1967, Quê quán=Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam sông Pô Kô, cách Chư Pa 10km, Vị trí mộ=Tại trận địa khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7198 (số thứ tự 1026775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Mấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Mấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 26/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Khang
  2. Bùi Đình Lầm
  3. Nguyễn Văn Hiếu
  4. Lương Văn Điền
  5. Giáp Văn Trị
  6. Nguyễn Quang Canh
  7. Nguyễn Văn Nghị
  8. Hà Văn Ba
  9. Nguyễn Trường Đa
  10. Phan Duy Hùng
  11. Nguyễn Mạnh Tải
  12. Đồng Hữu Nhưng
  13. Đinh Hữu Ba
  14. Đoàn Văn Thành
  15. Nguyễn Ngọc Huệ
  16. Trần Văn Nguyên
  17. Đặng Văn Chúc
  18. Nguyễn Văn Chính
  19. Mai Văn Lương
  20. Hà Quang Vinh
  21. Lê Tiến Lãn
  22. Phạm Minh Đức
  23. Trịnh Văn Công
  24. Lê Hữu Ban
  25. Nguyễn Văn Bạn
  26. Nguyễn Hữu Tùng
  27. Đinh Xuân Hòe
  28. Lê Văn Tháo
  29. Trịnh Ngọc Kính
  30. Nguyễn Mậu Thanh
  31. Võ Xuân Cường
  32. Bùi Văn Nghĩa
  33. Hà Văn Chi
  34. Đỗ Văn Độc
  35. Đặng Văn Thông
  36. Hà Văn Tòng
  37. Nguyễn Văn Xú
  38. Trần Văn Ngữ
  39. Nguyễn Duy Năng
  40. Phạm Văn Mộc
  41. Nguyễn Khắc Mã
  42. Nguyễn Văn Sơn
  43. Trần Văn Điệt
  44. Nguyễn Đức Đề
  45. Trịnh Xuân Đương
  46. Trần Văn Đếch
  47. Nguyễn Khắc Đại
  48. Lê Văn Thảo
  49. Nguyễn Văn Thứ
  50. Lã Hữu Thiệng
  51. Hoàng Mạnh Hồng
  52. Nguyễn Đình Chữ
  53. Đinh Xuân Hòe
  54. Nguyễn Huy Cậy
  55. Doãn Trọng Kim