Trần Văn Ngữ

Năm sinh1942
Quê quánTiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 26/05/1967
Nơi hy sinhĐông nam Pô kô, cách Chư pa 10km, K5 Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026572]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Ngữ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26/05/1967, Quê quán=Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam Pô kô, cách Chư pa 10km, K5 Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6995 (số thứ tự 1026572).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 26/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Khang
  2. Bùi Đình Lầm
  3. Nguyễn Văn Hiếu
  4. Lương Văn Điền
  5. Giáp Văn Trị
  6. Nguyễn Quang Canh
  7. Nguyễn Văn Nghị
  8. Hà Văn Ba
  9. Nguyễn Trường Đa
  10. Phan Duy Hùng
  11. Nguyễn Mạnh Tải
  12. Đồng Hữu Nhưng
  13. Đinh Hữu Ba
  14. Đoàn Văn Thành
  15. Nguyễn Ngọc Huệ
  16. Trần Văn Nguyên
  17. Đặng Văn Chúc
  18. Nguyễn Văn Chính
  19. Mai Văn Lương
  20. Hà Quang Vinh
  21. Lê Tiến Lãn
  22. Phạm Minh Đức
  23. Trịnh Văn Công
  24. Lê Hữu Ban
  25. Nguyễn Văn Bạn
  26. Nguyễn Hữu Tùng
  27. Đinh Xuân Hòe
  28. Lê Văn Tháo
  29. Trịnh Ngọc Kính
  30. Nguyễn Mậu Thanh
  31. Võ Xuân Cường
  32. Bùi Văn Nghĩa
  33. Hà Văn Chi
  34. Đỗ Văn Độc
  35. Đặng Văn Thông
  36. Hà Văn Tòng
  37. Nguyễn Văn Xú
  38. Nguyễn Duy Năng
  39. Phạm Văn Mộc
  40. Nguyễn Khắc Mã
  41. Nguyễn Văn Sơn
  42. Trần Văn Điệt
  43. Nguyễn Đức Đề
  44. Trịnh Xuân Đương
  45. Trần Văn Đếch
  46. Nguyễn Khắc Đại
  47. Phạm Văn Mấn
  48. Lê Văn Thảo
  49. Nguyễn Văn Thứ
  50. Lã Hữu Thiệng
  51. Hoàng Mạnh Hồng
  52. Nguyễn Đình Chữ
  53. Đinh Xuân Hòe
  54. Nguyễn Huy Cậy
  55. Doãn Trọng Kim