Nguyễn Ngọc Huệ

Năm sinh1940
Quê quánĐông Phương- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 26/05/1967
Nơi hy sinhĐông nam sông Pô Cô, cách Chư Pa 10km
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025625]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Huệ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26/05/1967, Quê quán=Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam sông Pô Cô, cách Chư Pa 10km, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6048 (số thứ tự 1025625).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 26/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Khang
  2. Bùi Đình Lầm
  3. Nguyễn Văn Hiếu
  4. Lương Văn Điền
  5. Giáp Văn Trị
  6. Nguyễn Quang Canh
  7. Nguyễn Văn Nghị
  8. Hà Văn Ba
  9. Nguyễn Trường Đa
  10. Phan Duy Hùng
  11. Nguyễn Mạnh Tải
  12. Đồng Hữu Nhưng
  13. Đinh Hữu Ba
  14. Đoàn Văn Thành
  15. Trần Văn Nguyên
  16. Đặng Văn Chúc
  17. Nguyễn Văn Chính
  18. Mai Văn Lương
  19. Hà Quang Vinh
  20. Lê Tiến Lãn
  21. Phạm Minh Đức
  22. Trịnh Văn Công
  23. Lê Hữu Ban
  24. Nguyễn Văn Bạn
  25. Nguyễn Hữu Tùng
  26. Đinh Xuân Hòe
  27. Lê Văn Tháo
  28. Trịnh Ngọc Kính
  29. Nguyễn Mậu Thanh
  30. Võ Xuân Cường
  31. Bùi Văn Nghĩa
  32. Hà Văn Chi
  33. Đỗ Văn Độc
  34. Đặng Văn Thông
  35. Hà Văn Tòng
  36. Nguyễn Văn Xú
  37. Trần Văn Ngữ
  38. Nguyễn Duy Năng
  39. Phạm Văn Mộc
  40. Nguyễn Khắc Mã
  41. Nguyễn Văn Sơn
  42. Trần Văn Điệt
  43. Nguyễn Đức Đề
  44. Trịnh Xuân Đương
  45. Trần Văn Đếch
  46. Nguyễn Khắc Đại
  47. Phạm Văn Mấn
  48. Lê Văn Thảo
  49. Nguyễn Văn Thứ
  50. Lã Hữu Thiệng
  51. Hoàng Mạnh Hồng
  52. Nguyễn Đình Chữ
  53. Đinh Xuân Hòe
  54. Nguyễn Huy Cậy
  55. Doãn Trọng Kim