Nguyễn Hữu Phẩm

Năm sinh1934
Quê quánHạ Lộc- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/8/1967
Nơi hy sinhĐồi 890, Ngọc do lang
Vị trí mộ (14-88)02 đồi 890 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026520]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phẩm, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=24695, Quê quán=Hạ Lộc- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 890, Ngọc do lang, Vị trí mộ=(14-88)02 đồi 890 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6943 (số thứ tự 1026520).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lịch
  2. Nguyễn Văn Duyệt
  3. Chu Kim Thanh
  4. Nguyễn Tiến Phao
  5. Phạm Xuân Thanh
  6. Nguyễn Văn Giá
  7. Hoàng Văn Minh
  8. Nguyễn Văn Sung
  9. Ngô Trọng Đối
  10. Đỗ Danh Cỏn
  11. Nguyễn Đình Kính
  12. Đỗ Văn Tác
  13. Dương Danh Xuân
  14. Trịnh Quang Nhã
  15. Nguyễn Duyên
  16. Nguyễn Văn Linh
  17. Nguyễn Trí Tuệ
  18. Nguyễn Minh Sơn
  19. Nguyễn Thiện Lâm
  20. Phạm Anh Tuất
  21. Nguyễn Văn Tình
  22. Lê Tìm Chí
  23. Đinh Văn Tạ
  24. Nguyễn Văn Khuy
  25. Lê Xuân Khiêu
  26. Nguyễn Năng Trạch
  27. Phạm Văn Vân
  28. Vũ Xuân Hoàng
  29. Trần Ngọc Toán
  30. Giang Văn Mẫn
  31. Nguyễn Đức Kiện
  32. Nguyễn Đức Kiện
  33. Bùi Công Hủy
  34. Nguyễn Bách Xu
  35. Hoàng Đình Kiềm
  36. Mai Đình Lạc
  37. Đỗ Ngọc Liêm
  38. Nguyễn Đình Công
  39. Nguyễn Văn Chuân (Chủng)
  40. Bùi Ngọc Giản
  41. Lê Đức Vọng
  42. Nguyễn Văn Thạo
  43. Đinh Ngọc Ánh
  44. Nguyễn Văn Châm
  45. Phạm Văn Chỏm
  46. Trần Đình Cử
  47. Nguyễn Văn Xướng
  48. Nguyễn Duy Áp
  49. Đỗ Huy Dần
  50. Phạm Dương Diện
  51. Nguyễn Văn Định
  52. Nguyễn Gia Bội
  53. Lê Văn Nhân
  54. Nguyễn Phùng Huê
  55. Trần Đình Lưởng
  56. Đào Trọng Luân
  57. Trần Văn Tư
  58. Nguyễn Văn Tống
  59. Nguyễn Văn Tiếp
  60. Nguyễn Văn Ty