Phạm Xuân Thanh

Năm sinh1942
Quê quánCộng Hòa- Vũ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/8/1967
Nơi hy sinhđồi 890 Ngọc Do lang
Vị trí mộ (14-88)02 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024680]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Thanh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24695, Quê quán=Cộng Hòa- Vũ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 890 Ngọc Do lang, Vị trí mộ=(14-88)02 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5103 (số thứ tự 1024680).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lịch
  2. Nguyễn Văn Duyệt
  3. Chu Kim Thanh
  4. Nguyễn Tiến Phao
  5. Nguyễn Văn Giá
  6. Hoàng Văn Minh
  7. Nguyễn Văn Sung
  8. Ngô Trọng Đối
  9. Đỗ Danh Cỏn
  10. Nguyễn Đình Kính
  11. Đỗ Văn Tác
  12. Dương Danh Xuân
  13. Trịnh Quang Nhã
  14. Nguyễn Duyên
  15. Nguyễn Văn Linh
  16. Nguyễn Trí Tuệ
  17. Nguyễn Minh Sơn
  18. Nguyễn Thiện Lâm
  19. Phạm Anh Tuất
  20. Nguyễn Văn Tình
  21. Lê Tìm Chí
  22. Đinh Văn Tạ
  23. Nguyễn Văn Khuy
  24. Lê Xuân Khiêu
  25. Nguyễn Năng Trạch
  26. Phạm Văn Vân
  27. Vũ Xuân Hoàng
  28. Trần Ngọc Toán
  29. Giang Văn Mẫn
  30. Nguyễn Đức Kiện
  31. Nguyễn Đức Kiện
  32. Bùi Công Hủy
  33. Nguyễn Bách Xu
  34. Hoàng Đình Kiềm
  35. Mai Đình Lạc
  36. Đỗ Ngọc Liêm
  37. Nguyễn Đình Công
  38. Nguyễn Văn Chuân (Chủng)
  39. Bùi Ngọc Giản
  40. Lê Đức Vọng
  41. Nguyễn Văn Thạo
  42. Đinh Ngọc Ánh
  43. Nguyễn Văn Châm
  44. Phạm Văn Chỏm
  45. Nguyễn Hữu Phẩm
  46. Trần Đình Cử
  47. Nguyễn Văn Xướng
  48. Nguyễn Duy Áp
  49. Đỗ Huy Dần
  50. Phạm Dương Diện
  51. Nguyễn Văn Định
  52. Nguyễn Gia Bội
  53. Lê Văn Nhân
  54. Nguyễn Phùng Huê
  55. Trần Đình Lưởng
  56. Đào Trọng Luân
  57. Trần Văn Tư
  58. Nguyễn Văn Tống
  59. Nguyễn Văn Tiếp
  60. Nguyễn Văn Ty