Nguyễn Năng Trạch

Năm sinh1947
Quê quánVõ Ngãi- Tam Quan- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/8/1967
Nơi hy sinhĐồi 890, Ngọc Dơ Lang, Kon Tum
Vị trí mộ (14-88)02 Ngọc Dơ Lang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025618]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Năng Trạch, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24695, Quê quán=Võ Ngãi- Tam Quan- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 890, Ngọc Dơ Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=(14-88)02 Ngọc Dơ Lang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6041 (số thứ tự 1025618).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Năng Trạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Năng Trạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lịch
  2. Nguyễn Văn Duyệt
  3. Chu Kim Thanh
  4. Nguyễn Tiến Phao
  5. Phạm Xuân Thanh
  6. Nguyễn Văn Giá
  7. Hoàng Văn Minh
  8. Nguyễn Văn Sung
  9. Ngô Trọng Đối
  10. Đỗ Danh Cỏn
  11. Nguyễn Đình Kính
  12. Đỗ Văn Tác
  13. Dương Danh Xuân
  14. Trịnh Quang Nhã
  15. Nguyễn Duyên
  16. Nguyễn Văn Linh
  17. Nguyễn Trí Tuệ
  18. Nguyễn Minh Sơn
  19. Nguyễn Thiện Lâm
  20. Phạm Anh Tuất
  21. Nguyễn Văn Tình
  22. Lê Tìm Chí
  23. Đinh Văn Tạ
  24. Nguyễn Văn Khuy
  25. Lê Xuân Khiêu
  26. Phạm Văn Vân
  27. Vũ Xuân Hoàng
  28. Trần Ngọc Toán
  29. Giang Văn Mẫn
  30. Nguyễn Đức Kiện
  31. Nguyễn Đức Kiện
  32. Bùi Công Hủy
  33. Nguyễn Bách Xu
  34. Hoàng Đình Kiềm
  35. Mai Đình Lạc
  36. Đỗ Ngọc Liêm
  37. Nguyễn Đình Công
  38. Nguyễn Văn Chuân (Chủng)
  39. Bùi Ngọc Giản
  40. Lê Đức Vọng
  41. Nguyễn Văn Thạo
  42. Đinh Ngọc Ánh
  43. Nguyễn Văn Châm
  44. Phạm Văn Chỏm
  45. Nguyễn Hữu Phẩm
  46. Trần Đình Cử
  47. Nguyễn Văn Xướng
  48. Nguyễn Duy Áp
  49. Đỗ Huy Dần
  50. Phạm Dương Diện
  51. Nguyễn Văn Định
  52. Nguyễn Gia Bội
  53. Lê Văn Nhân
  54. Nguyễn Phùng Huê
  55. Trần Đình Lưởng
  56. Đào Trọng Luân
  57. Trần Văn Tư
  58. Nguyễn Văn Tống
  59. Nguyễn Văn Tiếp
  60. Nguyễn Văn Ty