Đinh Quang Mầu

Năm sinh1946
Quê quánXóm Chò- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/02/1967
Nơi hy sinhĐông Sa Thày
Vị trí mộ Cách trận địa 1h phía tây bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026514]: Lietsi {Họ tên=Đinh Quang Mầu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=16/02/1967, Quê quán=Xóm Chò- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thày, Vị trí mộ=Cách trận địa 1h phía tây bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6937 (số thứ tự 1026514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quang Mầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Quang Mầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 16/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ngọc
  2. Trần Văn Công
  3. Hoàng Trọng Khính
  4. Nguyễn Đình Lộc
  5. Vũ Đức Hùng
  6. Nguyễn Đình Ngọc
  7. Nguyễn Duy Tuất
  8. Phạm Văn Mùi
  9. Bá Dút (Đuang)
  10. Phùng Bá Diên
  11. Nguyễn Đức Lam
  12. Bá Đình Huệ
  13. Nguyễn Văn Kiên
  14. Đinh Tiến Sỹ
  15. Đặng Quang Tạo
  16. Phạm Hữu Điểu
  17. Phạm Ngọc Liên
  18. Nguyễn Bá Mưu
  19. Lê Quang Huy
  20. Trần Xuân Nguyên
  21. Nguyễn Sĩ Lợi
  22. Hoàng Văn Ký
  23. Trịnh Văn Khiêm
  24. Nguyễn Văn Chương
  25. Vũ Văn Tôn
  26. Phạm Chính Bảng (Bằng)
  27. Nguyễn Ngọc Bích
  28. Nguyễn Văn Thạo
  29. Bùi Đình Việt
  30. Nguyễn Như Ngợi
  31. Nguyễn Khắc Tuyết
  32. Nguyễn Đức Tường
  33. Nguyễn Văn Vinh
  34. Nguyễn Trọng Cống
  35. Đinh Văn Bảo
  36. Nguyễn Văn Tụy
  37. Nguyễn Văn Nấm
  38. Nguyễn Văn Hoa